無理由的

vô lí do đích

Hán Việt: vô lí do đích

Tổng quan

cho không, không lấy tiền; không mất tiền, không phải trả tiền, không có lý do, vô cớ, vu vơ không căn cứ, không có sơ sở

Cấu tạo: (vô) + (lí) + (do) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho không, không lấy tiền; không mất tiền, không phải trả tiền, không có lý do, vô cớ, vu vơ không căn cứ, không có sơ sở