無瑕疵的
vô hà tì đích
Hán Việt: vô hà tì đích
Tổng quan
không có vết, không rạn nứt, không có chỗ hỏng, hoàn thiện, hoàn mỹ hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...), không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người), người hoàn hảo, người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm không có vết nhơ (thanh danh...) không có đốm, không có vết nh…
Nghĩa
Việt
- Cihui không có vết, không rạn nứt, không có chỗ hỏng, hoàn thiện, hoàn mỹ hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...), không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người), người hoàn hảo, người không thể phạm tội lỗi, người…