無用武之地

wú yòng wǔ zhī dìvô dụng võ chi địa

Hán Việt: vô dụng võ chi địa · Pinyin: wú yòng wǔ zhī dì

Tổng quan

không có đất dụng võ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有使用武力的地方。比喻无法施展才能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有使用武力的地方。比喻無法施展才能或抱負。《三國演義》第四三回:「今操芟除大難,略已平矣; 近又新破荊州,威震海內; 縱有英雄,無用武之地。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「無勢可乘,英雄無用武之地。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 用 (dụng) + 武 (võ) + 之 (chi) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô dụng vũ chi địa: không có đất dụng võ
  • Biên soạn lack scope for their abilities

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有使用武力的地方。比喻無法施展才能或抱負。《三國演義》第四三回:「今操芟除大難,略已平矣; 近又新破荊州,威震海內; 縱有英雄,無用武之地。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「無勢可乘,英雄無用武之地。」

Eng

  • Cihui 無用武之地 ú yòngwǔzhīdì f.e. lack scope for their abilities

Từ liên quan

Gần nghĩa

无用的东西 · 无用之人 · 無用之樹 · 无用信息 · 無用的人 · 無用賢寬禪師 · 无用之才 · 无用字符