無用的人

wú yòng de rénvô dụng đích nhân

Hán Việt: vô dụng đích nhân · Pinyin: wú yòng de rén

Tổng quan

người lùn tịt, người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé, yêu tinh (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô dụng, người bất tài

Cấu tạo: 無 (vô) + 用 (dụng) + 的 (đích) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người vô dụng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi good-for-naught

Đức

  • Handedict Armer

Từ liên quan

Gần nghĩa

无用之人 · 無用之樹 · 无用信息 · 无用武之地 · 无用地 · 无用物 · 无用的 · 无用的东西