无用的东西

vô dụng đích đông tây

Hán Việt: vô dụng đích đông tây

Tổng quan

số không, số zêrô, người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường, chữ số A,rập, mật mã, chữ viết lồng nhau, hoàn toàn là một con số không, hoàn toàn vô giá trị, tính thành số, viế

Cấu tạo: 無 (vô) + 用 (dụng) + 的 (đích) + 東 (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ vô dụng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cipher

Từ liên quan

Gần nghĩa

无用武之地 · 东西方文化 · 东西南北 · 东西半球 · 东西湖区 · 无用之人 · 无用之树 · 无用信息