無畏

wú wèi vô úy

Hán Việt: vô úy · Pinyin: wú wèi

Tổng quan

không sợ: không biết sợ/can đảm/dũng cảm/bạo dạn

Cấu tạo: (vô) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không sợ: không biết sợ/can đảm/dũng cảm/bạo dạn
  • Cihui vô uý (術語)又云無所畏。佛於大眾中說法,泰然無畏之德也。此有四種,稱曰四無畏。大乘義章十一末曰:「化心不怯,名為無畏。無畏不同,一門說四。」法華經方便品曰:「無量無礙。力無所畏。」無量壽經上曰:「善學無畏之網,曉了幻化之法。」☸ không sợ; không biết sợ; can đảm; dũng cảm; bạo dạn。沒有畏懼;不知害怕。 無私無畏。 vô tư thì không sợ gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有畏懼。《禮記.表記》:「無欲而好仁者,無畏而惡不仁者,天下一人而已矣。」〈一百五十讚佛頌〉:「無畏功德中,斯但顯少分。」 2.佛教用語。指對自己有信心。《瑜伽師地論》卷七:「於自所證未得無畏。」

Eng

  • Cihui 無畏 wúwèi* s.v. fearless; dauntless

ja

  • JMdict fearlessness|confidence when preaching

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

害怕 · 畏忌