無疾而終
vô tật nhi chung
Hán Việt: vô tật nhi chung · Pinyin: wú jí ér zhōng
Tổng quan
chết một cách bình yên | (ví von) dẫn đến thất bại (mà không có can thiệp bên ngoài) | không đi đến đâu | kết thúc một cách chìm lắng
Nghĩa
Việt
- Cihui chết một cách bình yên | (ví von) dẫn đến thất bại (mà không có can thiệp bên ngoài) | không đi đến đâu | kết thúc một cách chìm lắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有疾病而亡。《初刻拍案驚奇》卷二○:「次日無疾而終,恰好百歲。」 2.半途而廢、不了了之。如:「他做事虎頭蛇尾,定下許多計畫,總是無疾而終。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to die without illness (idiom)|fig. to result in failure (without any outside interference); to come to nothing; to fizzle out
- Cihui 無疾而終 újí'érzhōng f.e. 1. crumble/fail without any outside interference 2. die peacefully without suffering any apparent ailment/disease