無病呻吟
vô bệnh thân ngâm
Hán Việt: vô bệnh thân ngâm · Pinyin: wú bìng shēn yīn
Tổng quan
(thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh | giả vờ ốm | phàn nàn không có lý do | (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh | giả vờ ốm | phàn nàn không có lý do | (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本無疾病而呻吟做作。比喻人無端憂戚或妄發牢騷。宋.辛棄疾〈臨江仙.老去渾身無著處〉詞:「更歡須歎息,無病也呻吟。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to moan and groan despite not being sick; to feign illness; to complain without cause; (of writing) to indulge in confected sentimentality
- Cihui 無病呻吟 úbìngshēnyín f.e. moan and groan without cause