無稽之談

wú jī zhī tán vô kê chi đàm

Hán Việt: vô kê chi đàm · Pinyin: wú jī zhī tán

Tổng quan

vô lý hoàn toàn (thành ngữ)

Cấu tạo: (vô) + (kê) + (chi) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô lý hoàn toàn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有根據,無從考查的話。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷三.灤陽消夏錄一》:「陰蓄一貌類己者,以備代死,後在阜城尤家店,竟用是私遁去。余謂此無稽之談也。」《掃迷帚》第二三回:「愚民聽信無稽之談,以致自耳其禍,可為浩嘆。」也作「無稽之言」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) complete nonsense
  • Cihui 無稽之談 újīzhītán n. sheer nonsense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流言蜚语