無籍之徒

wú jí zhī tú vô tịch chi đồ

Hán Việt: vô tịch chi đồ · Pinyin: wú jí zhī tú

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (tịch) + (chi) + (đồ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無賴漢。明.朱權《荊釵記》第二九齣:「況孫家是個無籍之徒,必來我家打鬧。」明.邵璨《香囊記》第三六齣:「如今不知怎麼又落在那無籍之徒手裡,卻將來做聘物。」也作「無藉之徒」。