無線電報

vô tuyến điện báo

Hán Việt: vô tuyến điện báo

Tổng quan

bức điện rađiô đánh một bức điện bằng raddiô đánh một bức điện bằng raddiô rađiô, máy thu thanh, máy rađiô, truyền đi bằng rađiô, thông tin bằng rađiô, phát thanh bằng rađiô; đánh điện bằng rađiô (cho

新华 · Tân Hoa Đại lục

早期利用無線電波傳送的電報,多以國際摩斯電碼或其他電碼信號來發收訊息。

Cấu tạo: 無 (vô) + 線 (tuyến) + 電 (điện) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điện báo vô tuyến: điện báo
  • Biên soạn wireless telegram; radiotelegram

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早期利用無線電波傳送的電報,多以國際摩斯電碼或其他電碼信號來發收訊息。

Eng

  • Cihui 無線電報 úxiàn diànbào n. wireless telegram; radiotelegram

Từ liên quan

Gần nghĩa

无线广播 · 無線熱點 · 无线电台 · 無線電波 · 無線電話 · 無線網絡 · 無線網路 · 無線電台