無聊之物

vô liêu chi vật

Hán Việt: vô liêu chi vật

Tổng quan

đồng tiền lẻ (1 đến 5 xu); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (sử học) đồng 5 xu, (thực vật học) người tầm thường, người đáng kể; vật tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể, tầm thường, hèn hạ, đáng khinh

Cấu tạo: (vô) + (liêu) + (chi) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng tiền lẻ (1 đến 5 xu); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (sử học) đồng 5 xu, (thực vật học) người tầm thường, người đáng kể; vật tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể, tầm thường, hèn hạ, đáng khinh