無能力者

vô năng lực giả

Hán Việt: vô năng lực giả

Tổng quan

người đi xem hát không phải trả tiền; người đi tàu không phải trả tiền thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài, (pháp lý) không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài, (pháp lý) người không có đủ thẩm quyền

Cấu tạo: (vô) + (năng) + (lực) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đi xem hát không phải trả tiền; người đi tàu không phải trả tiền thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài, (pháp lý) không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi,…

Eng

  • Cihui 無能力者 únénglìzhě n. <law> incompetent M:²wèi/¹míng/¹gē

ja

  • JMdict incompetent person|incapable person|person without legal capacity