無能涉河

vô năng thiệp hà

Hán Việt: vô năng thiệp hà

Tổng quan

Nếu tôi không trả mối thù này thì không được qua sông Hoàng Hà để về đông (Tả truyện: Tuyên công thập thất niên

Cấu tạo: 无 (vô) + 能 (năng) + 涉 (thiệp) + 河 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nếu tôi không trả mối thù này thì không được qua sông Hoàng Hà để về đông (Tả truyện: Tuyên công thập thất niên

Từ liên quan

Gần nghĩa

無能為力 · 无能为力 · 无能力地 · 无能力的 · 无能力者 · 无能为力地 · 无能为力的 · 无能力