無能為力
vô năng vi lực
Hán Việt: vô năng vi lực · Pinyin: wú néng wéi lì
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ NĂNG VI LỰC bất lực; không tài nào; không thể phát triển được lực lượng; lực lượng không đủ; chịu bó tay; không tài nào (không phát huy được sức mạnh, không có sức hoặc sức không đủ). đối với thiên nhiên con người không phải là bất lực
不能施展力量。指使不上劲或没有能力去做好某件事情、解决某个问题。
沒有力量促進事情的發展。《續孽海花》第四一回:「不過輿論未能盡孚,一時尚難實行,我亦無能為力,自覺慚愧得很!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lực bất tòng tâm
- VietPhrases bất lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有力量促進事情的發展。《續孽海花》第四一回:「不過輿論未能盡孚,一時尚難實行,我亦無能為力,自覺慚愧得很!」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) powerless to do anything about it