無處不在
vô xử bất tại
Hán Việt: vô xử bất tại · Pinyin: wú chù bù zài
Tổng quan
có mặt khắp nơi
Nghĩa
Việt
- Cihui có mặt khắp nơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有一個地方不呈現,到處都有。如:「海峽兩岸及東亞漢文化圈的國家,如日本、韓國、越南,深受儒家思想的薰陶,影響所及,無處不在。」
Eng
- CC-CEDICT to be everywhere
- Cihui to be everywhere