無血色的

vô huyết sắc đích

Hán Việt: vô huyết sắc đích

Tổng quan

không có máu; tái nhợt, không đổ máu, lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm, không có sinh khí, uể oải, lờ phờ xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt, uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người)

Cấu tạo: (vô) + (huyết) + (sắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có máu; tái nhợt, không đổ máu, lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm, không có sinh khí, uể oải, lờ phờ xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt, uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người)