無表情的
vô biểu tình đích
Hán Việt: vô biểu tình đích
Tổng quan
không diễn cảm; không biểu lộ (tình cảm...); không hồn, không thần sắc (cái nhìn), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) inexpressible có bộ mặt lạnh như tiền, có bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy)
Nghĩa
Việt
- Cihui không diễn cảm; không biểu lộ (tình cảm...); không hồn, không thần sắc (cái nhìn), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) inexpressible có bộ mặt lạnh như tiền, có bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy)