無論如何
vô luận như hà
Hán Việt: vô luận như hà · Pinyin: wú lùn rú hé
Tổng quan
dù thế nào đi nữa | trong bất kỳ trường hợp nào | dù sao đi nữa | bằng mọi cách có thể
Nghĩa
Việt
- Cihui dù thế nào đi nữa | trong bất kỳ trường hợp nào | dù sao đi nữa | bằng mọi cách có thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不管怎樣。《文明小史》第四二回:「然而無論如何多花錢,兒子在監牢裡,只能與別的囚犯平等,再不能聽他自由的了。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) whatever the case; in any event; no matter what; by all possible means
- Cihui 無論如何 úlùnrúhé f.e. in any case; at any rate; no matter what | Nǐ ∼ ²jiè wǒ diǎnr qián. You must lend me some money no matter what.