無趣味的
vô thú vị đích
Hán Việt: vô thú vị đích
Tổng quan
không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật, không biết gì về nghệ thuật, không có óc thẩm m không có sự sống, chết, bất động, không có sinh khí, không sinh động tầm thường, dung tục, buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...) không hay, không thú vị; không đáng chú ý nhạt, nhạt nhẽo
Nghĩa
Việt
- Cihui không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật, không biết gì về nghệ thuật, không có óc thẩm m không có sự sống, chết, bất động, không có sinh khí, không sinh động tầm thường, dung tục, buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...) không hay, không thú vị; không đáng chú ý nhạt, nhạt nhẽo