無關係的

vô quan hệ đích

Hán Việt: vô quan hệ đích

Tổng quan

bắt nguồn ở ngoài, xa lạ, không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...) không dính dáng, không liên quan, không quan hệ (với...), không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ không thích đáng; không thích hợp không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh, (pháp lý) không bi tịch biên để trả nợ, (quân sự) không ở phiên chế của đại đoàn (trung…

Cấu tạo: (vô) + (quan) + (hệ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt nguồn ở ngoài, xa lạ, không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...) không dính dáng, không liên quan, không quan hệ (với...), không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ không thích đáng; không thích hợp không bị kiềm chế, không bị trói…