無防備的

vô phòng bị đích

Hán Việt: vô phòng bị đích

Tổng quan

xem defense không được bảo vệ, không có sự bảo vệ, không phòng thủ (vị trí, thành phố), (pháp lý) không có người bênh vực, không có luật sư

Cấu tạo: (vô) + (phòng) + (bị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem defense không được bảo vệ, không có sự bảo vệ, không phòng thủ (vị trí, thành phố), (pháp lý) không có người bênh vực, không có luật sư