無須

wú xū vô tu

Hán Việt: vô tu · Pinyin: wú xū

Tổng quan

không cần | không bắt buộc | không nhất thiết

Cấu tạo: (vô) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cần | không bắt buộc | không nhất thiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不必、不用。《南史.卷三三.何承天傳》:「善候何顏色,如其不悅,無須多陳。」《聊齋志異.卷八.局詐》:「其人曰:『此無須踟躕。某不過欲抽小數於內兄,於將軍錙銖無所望。』」也作「無須乎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示劝告或者制止无须提醒|无须顾虑|无须东奔西走。

Eng

  • CC-CEDICT need not|not obliged to|not necessarily
  • Cihui need not; not obliged to; not necessarily

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

必须 · 需要