必須

bì xū tất tu

Hán Việt: tất tu · Pinyin: bì xū

Tổng quan

phải | bắt buộc | cần thiết | nhất thiết 動 1. phải; nhất định phải。表示事理上和情理上的必要;一定要。口語和書面語都用。 理論必須聯繫實際。 lý luận phải gắn liền với thực tế 學習必須刻苦鑽研。 học phải chịu khó đào sâu nghiên cứu 副 2. nhất thiết phải (tăng ngữ khí ra lệnh)。加強命令語氣。 必須參加。 phải tham gia 明天你必須來。 mai anh nhất thiết phải đến Chú ý: Phủ định của'必須'là'無須','不須'hoặc'不必' 。

Cấu tạo: (tất) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phải | bắt buộc | cần thiết | nhất thiết 動 1. phải; nhất định phải。表示事理上和情理上的必要;一定要。口語和書面語都用。 理論必須聯繫實際。 lý luận phải gắn liền với thực tế 學習必須刻苦鑽研。 học phải chịu khó đào sâu nghiên cứu 副 2. nhất thiết phải (tăng ngữ khí ra lệnh)。加強命令語氣。 必須參加。 phải tham gia 明天你必須來。 mai anh nhất th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一定、必定。三國魏.嵇康〈養生論〉:「若夫立德,必須貴乎?則幽厲之為天子,不如仲尼之為陪臣也。」《三國演義》第五四回:「他若不還時,必須連累足下。倘主公見罪,奈何?」 2.強調命令語氣。如:「即使颳風下雨,你也必須來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示事理上和情理上的必要;一定要学习~刻苦钻研; 加强命令语气明天你~来。‖‘必须’的否定是‘无须’、‘不须’或‘不必’。
  • Tân Hoa Tự Điển ①表示事理上和情理上的必要;一定要学习~刻苦钻研。②加强命令语气明天你~来。‖‘必须’的否定是‘无须’、‘不须’或‘不必’。

Eng

  • CC-CEDICT to have to|must|compulsory|necessarily
  • Cihui to have to; must; compulsory; necessarily

ja

  • JMdict indispensable|essential|requisite|required|compulsory

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

务必 · 必要 · 必需

Từ trái nghĩa

不必 · 不用 · 无须