無鬚之禍 vô tu chi họa Hán Việt: vô tu chi họa Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.《三国志.魏志.袁绍传》"﹝绍﹞遂勒兵捕诸阉人,无少长皆杀之,或有无须而误死者。"后以"无须之祸"谓无辜受累而遭祸。 Cấu tạo: 无 (vô) + 须 (tu) + 之 (chi) + 祸 (họa)Hán Việtvô tu chi họaCấu tạo无 + 须 + 之 + 祸 · vô + tu + chi + họa nghĩa thành phần: vô + tu + chi + họa Từ liên quan Gần nghĩa无须的 · 无须之祸 · 无须亚目 · 无须处方 · 无须身体 · 无须乎 · 无须/需乎