焦頭爛額

jiāo tóu làn é tiêu đầu lạn ngạch

Hán Việt: tiêu đầu lạn ngạch · Pinyin: jiāo tóu làn é

Tổng quan

nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ) | nghĩa bóng: khó khăn | chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)

Cấu tạo: (tiêu) + (đầu) + (lạn) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ) | nghĩa bóng: khó khăn | chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烧焦了头,灼伤了额。比喻非常狼狈窘迫。有时也形容忙得不知如何是好,带有夸张的意思。

Eng

  • CC-CEDICT lit. badly burned about the head (from trying to put out a fire) (idiom)|fig. hard-pressed; under pressure (from a heavy workload, creditors etc)
  • Cihui 焦頭爛額 iāotóulàn'é f.e. in bad shape; in a terrible fix