焦心勞思

jiāo xīn láo sī tiêu tâm lao tư

Hán Việt: tiêu tâm lao tư · Pinyin: jiāo xīn láo sī

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + (tâm) + (lao) + (tư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人非常操心、擔憂。宋.司馬光〈進五規狀.遠謀〉:「臣竊見國家每邊境有急,羽書相銜,或一方饑饉,餓莩盈野,則廟堂之上焦心勞思,忘寢廢食以憂之。」也作「勞心焦思」。