焦頭爛額

jiāo tóu làn é tiêu đầu lạn ngạch

Hán Việt: tiêu đầu lạn ngạch · Pinyin: jiāo tóu làn é

Tổng quan

nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ) | nghĩa bóng: khó khăn | chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)

Cấu tạo: (tiêu) + (đầu) + (lạn) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ) | nghĩa bóng: khó khăn | chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做事困苦疲勞的樣子。參見「燋頭爛額」條。《大宋宣和遺事.貞集》:「迨其勢焰薰灼,則焦頭爛額而不可救矣。」《三國演義》第四○回:「到四更時分,人困馬乏,軍士大半焦頭爛額。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. badly burned about the head (from trying to put out a fire) (idiom)|fig. hard-pressed; under pressure (from a heavy workload, creditors etc)
  • Cihui 焦頭爛額 iāotóulàn'é f.e. in bad shape; in a terrible fix