煙消霧散

yān xiāo wù sànyên tiêu vụ tán

Hán Việt: yên tiêu vụ tán · Pinyin: yān xiāo wù sàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻事物消失得干干净净。同“烟消云散”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

煙霧消失四散。比喻事件影響消散無形或誤會冰釋。如:「雙方經過溝通,彼此間的敵意已經煙消霧散。」也作「煙消雲散」、「雲消霧散」。

Cấu tạo: 煙 (yên) + 消 (tiêu) + 霧 (vụ) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tan biến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煙霧消失四散。比喻事件影響消散無形或誤會冰釋。如:「雙方經過溝通,彼此間的敵意已經煙消霧散。」也作「煙消雲散」、「雲消霧散」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

烟消云散 · 烟消火灭 · 雾散云披 · 煙消火滅 · 雾散日出 · 霧散雲披