煙消霧散
yên tiêu vụ tán
Hán Việt: yên tiêu vụ tán · Pinyin: yān xiāo wù sàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 煙霧消失四散。比喻事件影響消散無形或誤會冰釋。如:「雙方經過溝通,彼此間的敵意已經煙消霧散。」也作「煙消雲散」、「雲消霧散」。
Hán Việt: yên tiêu vụ tán · Pinyin: yān xiāo wù sàn