煞費苦心

shà fèi kǔ xīn sát phí khổ tâm

Hán Việt: sát phí khổ tâm · Pinyin: shà fèi kǔ xīn

Tổng quan

mất nhiều công sức (thành ngữ) | cần cù | chịu nhiều nỗ lực nhọc lòng; hao tổn tâm huyết。辛辛苦苦地費盡心思。

Cấu tạo: (sát) + (phí) + (khổ) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất nhiều công sức (thành ngữ) | cần cù | chịu nhiều nỗ lực nhọc lòng; hao tổn tâm huyết。辛辛苦苦地費盡心思。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極費心思。如:「要使浪子回頭,可真煞費苦心。」

Eng

  • CC-CEDICT to take a lot of trouble (idiom); painstaking|at the cost of a lot of effort
  • Cihui to take a lot of trouble (idiom); painstaking; at the cost of a lot of effort