煥然冰釋

huàn rán bīng shì hoán nhiên băng thích

Hán Việt: hoán nhiên băng thích · Pinyin: huàn rán bīng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (hoán) + (nhiên) + (băng) + (thích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻疑慮、誤會、嫌隙等,一下子完全消除。參見「渙然冰釋」條。唐.梁肅〈臺州隋故天臺智者大師修禪道場碑銘序〉:「自發心至于上聖,行位昭明,無相奪倫,然后誕敷契經而會同之,煥然冰釋。」《清史稿.卷五○六.疇人傳一.梅文鼎傳》:「復取授時曆草觀之,乃煥然冰釋,殆名異而實同,非徒似之而已。」