煦仁孑義
hú nhân kiết nghĩa
Hán Việt: hú nhân kiết nghĩa · Pinyin: xù rén jié yì
Tổng quan
lòng tốt nhỏ mọn
Nghĩa
Việt
- Cihui lòng tốt nhỏ mọn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小仁小義。語本唐.韓愈〈原道〉:「彼以煦煦為仁,孑孑為義,其小之也則宜。」
Eng
- CC-CEDICT petty kindness
- Cihui petty kindness