照價收買

chiếu giá thu mãi

Hán Việt: chiếu giá thu mãi

Tổng quan

Cấu tạo: (chiếu) + (giá) + (thu) + (mãi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國父民生主義中平均地權的方法之一。是國家對土地行使的最高支配權。使用時機為當政府為社會公益而需用土地時、地主以多報少時、及地主私有土地超過政府限規定之額時。政府即可依公告價格收購。但以素地為限。

Eng

  • Cihui 照價收買 hàojià shōumǎi v.p. buy/requisition according to the declared price