照本宣科
chiếu bổn tuyên khoa
Hán Việt: chiếu bổn tuyên khoa · Pinyin: zhào běn xuān kē
Tổng quan
đọc từng từ một cách máy móc
Nghĩa
Việt
- Cihui đọc từng từ một cách máy móc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 照著本子念經文。比喻刻板的照著現成的文章或稿子宣讀,不知靈活運用。如:「你只要照本宣科跟著唸就好了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 照:按照;本:书本;宣:宣读;科:科条,条文。照着本子念条文。形容讲课、发言等死板地按照课文、讲稿,没有发挥,不生动。
- Tân Hoa Tự Điển 宣科指道士诵经。照着本子读。比喻死板地照现成文章宣读,不能灵活运用作报告切忌照本宣科|这种说法是照本宣科,不切合实际情况。
- Tân Hoa Tự Điển 照按照;本书本;宣宣读;科科条,条文。照着本子念条文。形容讲课、发言等死板地按照课文、讲稿,没有发挥,不生动。
Eng
- CC-CEDICT a wooden word-by-word reading
- Cihui 照本宣科 hàoběn xuānkē v.p. parrot a text