照相平版
chiếu tương bình bản
Hán Việt: chiếu tương bình bản
Tổng quan
sự in ảnh litô, kỹ thuật in ảnh litô (quá trình in tấm ảnh lên trên một tấm kim loại bằng phương pháp chụp ảnh rồi từ đó in ra giấy)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự in ảnh litô, kỹ thuật in ảnh litô (quá trình in tấm ảnh lên trên một tấm kim loại bằng phương pháp chụp ảnh rồi từ đó in ra giấy)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用照相技術製成的平版印刷版。先依原稿的印刷需要,攝製成分色底片、網目底片等,再運用製版技術拼整成校樣或藍圖,待修整及校正色調後,該校樣或藍圖即可製成平版印刷版,以供印刷。版材包括鋅、鋁、不鏽鋼及多層金屬等。