照相排版

zhào xiàng pái bǎnchiếu tương bài bản

Hán Việt: chiếu tương bài bản · Pinyin: zhào xiàng pái bǎn

Tổng quan

sắp chữ chụp ảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

使用照排机进行排版的技术。先按原稿制出穿孔信号纸带、磁带或软磁盘,照排机即根据输入信号通过字库选字,由光机组合、阴极射线管扫描或激光扫描产生文字图像,经电子计算机控制编排版面。

Cấu tạo: 照 (chiếu) + 相 (tương) + 排 (bài) + 版 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui photocomposition
  • Tần suất từ (ngành in) phép xếp chữ trên phim; sắp chữ chụp ảnh , photocomposition
  • Biên soạn 照相排版 hàoxiàng páibǎn n./v.p. phototypesetting

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使用照排机进行排版的技术。先按原稿制出穿孔信号纸带、磁带或软磁盘,照排机即根据输入信号通过字库选字,由光机组合、阴极射线管扫描或激光扫描产生文字图像,经电子计算机控制编排版面。
  • Kaggle Zh-Vi photocomposition

Eng

  • Cihui 照相排版 hàoxiàng páibǎn n./v.p. phototypesetting
  • Tần suất từ 照相排版 hàoxiàng páibǎn n./v.p. phototypesetting

Đức

  • Handedict Lichtsatz, Fotosatz (S, Druckw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

排版调整 · 照相侦察 · 照相凸版 · 照相凹版 · 照相制版 · 照相地图 · 照相复制 · 照相平版