照看
chiếu khán
Hán Việt: chiếu khán · Pinyin: zhào kàn
Tổng quan
chăm sóc | trông coi | chăm nom
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm sóc | trông coi | chăm nom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 照料、看顧、幫助。《紅樓夢》第四二回:「難得老太太和姑奶奶並那些小姐們,連各房裡的姑娘,都這樣憐貧惜老的照看我。」也作「照顧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 照料;看顾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.照料;看顾。
Eng
- CC-CEDICT to look after|to attend to|to have in care
- Cihui to look after; to attend to; to have in care