照管

zhào guǎnchiếu quản

Hán Việt: chiếu quản · Pinyin: zhào guǎn

Tổng quan

trông nom; trông coi; săn sóc; chăm sóc. 照管孩子 chăm sóc trẻ em 照管器材 trông coi máy móc 這件事由他照管. việc này do anh ta trông coi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.照顾料理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.照料管理。《初刻拍案驚奇》卷六:「小師父引著他自去吃東西頑耍去了,那裡還來照管?」《紅樓夢》第五五回:「如今因看重我,纔叫我照管家務。」 2.小心防範。宋.楊萬里〈插秧歌〉:「秧根未牢蒔未匝,照管鵝兒與雛鴨。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「种義又是粗直之人,說話全不照管,早被一個禁子聽見。」 3.包管,表示肯定的意思。《秦併六國平話》卷上:「汝可會事,歸降秦始皇帝,主官還□□□不從,照管生擒。」

Cấu tạo: 照 (chiếu) + 管 (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc
  • Cihui chu cấp
  • Tần suất từ trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn, (+ on, upon) theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ, quay về, xoay về, hướng về, đi về, hướng tới, nhắm tới, có khuynh hướng; chăm sóc , chu cấp; chiếu quản: trông nom/trông coi/săn sóc/chăm sóc; trông nom; trông coi; săn sóc; chăm sóc. 照管孩子 chăm sóc trẻ em 照管器材 trông coi máy móc 這件事由他照管. việc này do anh ta trông coi.; trông coi; săn sóc; chăm sóc
  • Biên soạn 照管 hàoguǎn v. look after; tend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.照料管理。《初刻拍案驚奇》卷六:「小師父引著他自去吃東西頑耍去了,那裡還來照管?」《紅樓夢》第五五回:「如今因看重我,纔叫我照管家務。」 2.小心防範。宋.楊萬里〈插秧歌〉:「秧根未牢蒔未匝,照管鵝兒與雛鴨。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「种義又是粗直之人,說話全不照管,早被一個禁子聽見。」 3.包管,表示肯定的意思。《秦併六國平話》卷上:「汝可會事,歸降秦始皇帝,主官還□□□不從,照管生擒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.照顾料理。
  • Kaggle Zh-Vi give care to

Eng

  • Cihui to look after; to provide for
  • Tần suất từ 照管 hàoguǎn v. look after; tend , Tā fùzé ∼ jìsuànjī fáng. He is responsible for looking after the computer lab

Đức

  • Handedict betreuen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

照应 · 照拂 · 照料 · 照看 · 照顾