照料

zhào liàochiếu liêu

Hán Việt: chiếu liêu · Pinyin: zhào liào

Tổng quan

chăm sóc; coi sóc; lo liệu; quan tâm lo liệu. 照料病人 chăm sóc người bệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.照顾,料理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

照顧料理。《紅樓夢》第八六回:「薛蝌留下李祥在此照料,一徑回家。」《老殘遊記》第四回:「他爺兒三個都被拘了去,城裡不能沒個人照料。」

Cấu tạo: 照 (chiếu) + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lo lắng giúp đỡ.; sự dự, sự có mặt, số người dự, số người có mặt, sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu, (xem) dance sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng, sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng, sự lo âu, sự lo lắng, ((viết tắt) c oào sạch 7ʃ X) nhờ ông X chuyển giúp (viết trên phong bì), (tục ngữ) lo bạc râu, sầu bạc tóc, trông nom, chăm sóc, nuôi nấng, chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến, thích, muốn, (thông tục) tớ cần đếch gì, (thông tục) tớ cóc cần, (thông tục) không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn trông nom, săn sóc, chăm sóc…
  • Biên soạn 照料 hàoliào v. take care of; comfort; tend; mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照顧料理。《紅樓夢》第八六回:「薛蝌留下李祥在此照料,一徑回家。」《老殘遊記》第四回:「他爺兒三個都被拘了去,城裡不能沒個人照料。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.照顾,料理。
  • Kaggle Zh-Vi attendance

Eng

  • Cihui to tend; to take care of sb
  • Tần suất từ 照料 hàoliào v. take care of; comfort; tend; mind

Đức

  • Handedict versorgen

other

  • Nguồn khác Lo lắng giúp đỡ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

料理 · 照应 · 照拂 · 照望 · 照看 · 照管 · 照顾