照料
chiếu liêu
Hán Việt: chiếu liêu · Pinyin: zhào liào
Tổng quan
chăm sóc | chăm lo cho ai đó o lắng giúp đỡ. chiếu liệu chiếu liệu ☆Lo lắng giúp đỡ.
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm sóc | chăm lo cho ai đó o lắng giúp đỡ. chiếu liệu chiếu liệu ☆Lo lắng giúp đỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 照顧料理。《紅樓夢》第八六回:「薛蝌留下李祥在此照料,一徑回家。」《老殘遊記》第四回:「他爺兒三個都被拘了去,城裡不能沒個人照料。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 照顾,料理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.照顾,料理。
Eng
- CC-CEDICT to tend|to take care of sb
- Cihui to tend; to take care of sb