照舊

zhào jiù chiếu cựu

Hán Việt: chiếu cựu · Pinyin: zhào jiù

Tổng quan

như trước | như trong quá khứ

Cấu tạo: (chiếu) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như trước | như trong quá khứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與原來一樣,沒有改變。《初刻拍案驚奇》卷三八:「怎麼不照舊先在俺家的墳上,等爹媽來,上過了再去?」《儒林外史》第四九回:「明日一個客不添,一個客不減,還是我們照舊六個人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓跟原来一样,没有变化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓跟原来一样,没有变化。

Eng

  • CC-CEDICT as before|as in the past
  • Cihui as before; as in the past

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仍旧

Từ trái nghĩa

更改