更改

gēng gǎi canh cải

Hán Việt: canh cải · Pinyin: gēng gǎi

Tổng quan

thay đổi hay đổi sửa chửa. canh cải canh cải ☆Thay đổi sửa chửa.

Cấu tạo: (canh) + (cải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi hay đổi sửa chửa. canh cải canh cải ☆Thay đổi sửa chửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改換、變動。如:「由於天候不佳,所以臨時更改行程。」《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「兒與吳衙內誓同生死,各不更改。望母親好言勸爹曲允,尚可挽回前失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改换;改动:~时间|~登录名称与密码|班机中途遇雾,临时~航线。

Eng

  • CC-CEDICT to alter
  • Cihui to alter

ja

  • JMdict renewal|extension|revision

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变更 · 改动 · 改变 · 更动 · 更正 · 调动

Từ trái nghĩa

照旧 · 照样