更改
canh cải
Hán Việt: canh cải · Pinyin: gēng gǎi
Tổng quan
thay đổi; sửa đổi. 更改時間 thay đổi thời gian 更改名稱 thay đổi tên gọi 飛往上海的飛機中途遇霧,臨時更改航線. máy bay đi Thượng Hải nửa đường gặp sương mù, tạm thời phải thay đổi tuyến bay
改换; 改动:~时间, ~登录名称与密码, 班机中途遇雾,临时~航线。
改換、變動。如:「由於天候不佳,所以臨時更改行程。」《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「兒與吳衙內誓同生死,各不更改。望母親好言勸爹曲允,尚可挽回前失。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thay đổi
- VietPhrases thay đổi
- Biên soạn v. change; alter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改換、變動。如:「由於天候不佳,所以臨時更改行程。」《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「兒與吳衙內誓同生死,各不更改。望母親好言勸爹曲允,尚可挽回前失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改换; 改动:~时间, ~登录名称与密码, 班机中途遇雾,临时~航线。
- Kaggle Zh-Vi alter
Eng
- JMdict renewal
- JMdict extension
- JMdict revision
- Cihui to alter
Đức
- Handedict modifizieren
ja
- JMdict 更改(こうかい)