煨乾就濕

ổi kiền tựu thấp

Hán Việt: ổi kiền tựu thấp

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.极言抚育孩子的辛苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻母親撫育孩子的辛苦。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「不想共乳同胞一體分,煨乾就濕母艱辛。」也作「偎乾就濕」、「煨乾避濕」。

Cấu tạo: 煨 (ổi) + 干 (kiền) + 就 (tựu) + 湿 (thấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chăm sóc con

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻母親撫育孩子的辛苦。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「不想共乳同胞一體分,煨乾就濕母艱辛。」也作「偎乾就濕」、「煨乾避濕」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

煨干避湿 · 煨干就湿 · 煨乾避濕