煨干避湿 ổi kiền tị thấp Hán Việt: ổi kiền tị thấp Tổng quan Cấu tạo: 煨 (ổi) + 干 (kiền) + 避 (tị) + 湿 (thấp)Hán Việtổi kiền tị thấpCấu tạo煨 + 干 + 避 + 湿 · ổi + kiền + tị + thấp nghĩa thành phần: ổi + kiền + tị + thấp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 比喻母親撫育孩子的辛苦。元.李行道《灰闌記》第四折:「生下這孩兒,十月懷胎,三年乳哺,嚥苦吐甜,煨乾避濕,不知受了多少辛苦。」也作「偎乾就濕」、「煨乾就濕」。