煮粥焚鬚

zhǔ zhōu fén xū chử chúc phần tu

Hán Việt: chử chúc phần tu · Pinyin: zhǔ zhōu fén xū

Tổng quan

Cấu tạo: (chử) + (chúc) + (phần) + (tu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻兄弟友爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《新唐书.李绩传》"﹝绩﹞性友爱,其姊病,尝自为粥而燎其须。姊戒止。答曰'姊多疾,而绩且老,虽欲数进粥,尚几何?'"后因以"煮粥焚须"喻手足之爱。

Eng

  • Cihui 煮粥焚鬚 hǔzhōufénxū id. love for one's brother and sister