煮粥焚鬚

zhǔ zhōu fén xū chử chúc phần tu

Hán Việt: chử chúc phần tu · Pinyin: zhǔ zhōu fén xū

Tổng quan

Cấu tạo: (chử) + (chúc) + (phần) + (tu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代李勣因姊臥病而為姊煮粥,卻燒到鬍鬚的故事。見《新唐書.卷九三.李勣傳》。後用以比喻手足情深。

Eng

  • Cihui 煮粥焚鬚 hǔzhōufénxū id. love for one's brother and sister