煮鶴焚琴

zhǔ hè fén qín chử hạc phần cầm

Hán Việt: chử hạc phần cầm · Pinyin: zhǔ hè fén qín

Tổng quan

dùng đàn làm củi, nấu chim hạc để ăn: phá hoại phong cảnh/chà đạp lên cái đẹp

Cấu tạo: (chử) + (hạc) + (phần) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng đàn làm củi, nấu chim hạc để ăn: phá hoại phong cảnh/chà đạp lên cái đẹp
  • Cihui dùng đàn làm củi, nấu chim hạc để ăn; phá hoại phong cảnh; chà đạp lên cái đẹp。把鶴煮了吃,拿琴當柴燒。比喻做殺風景的事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把鶴煮了吃,把琴當柴燒。比喻殺風景的事。《水滸傳》第三八回:「正是:憐香惜玉無情緒,煮鶴焚琴惹是非。」也作「焚琴煮鶴」、「煮鶴燒琴」。

Eng

  • Cihui 煮鶴焚琴 hǔhèfénqín id. 1. destroy sth. valuable/fine 2. vandalism