煮鶴燒琴
chử hạc thiêu cầm
Hán Việt: chử hạc thiêu cầm · Pinyin: zhǔ hè shāo qín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把鶴煮了吃,把琴當柴燒。比喻極殺風景的事。清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「賞心亭上雪初融,煮鶴燒琴宴鉅公。」也作「焚琴煮鶴」、「煮鶴焚琴」。
Hán Việt: chử hạc thiêu cầm · Pinyin: zhǔ hè shāo qín