煮鶴焚琴

zhǔ hè fén qín chử hạc phần cầm

Hán Việt: chử hạc phần cầm · Pinyin: zhǔ hè fén qín

Tổng quan

dùng đàn làm củi, nấu chim hạc để ăn: phá hoại phong cảnh/chà đạp lên cái đẹp

Cấu tạo: (chử) + (hạc) + (phần) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng đàn làm củi, nấu chim hạc để ăn: phá hoại phong cảnh/chà đạp lên cái đẹp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把琴当柴烧,把鹤煮了吃。比喻糟蹋美好的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作焚琴煮鹤”。把鹤杀掉煮来吃,把琴当作柴来烧。喻糟蹋美好的事物或大煞风景的事正是怜香惜玉无情绪,煮鹤焚琴惹是非。

Eng

  • Cihui 煮鶴焚琴 hǔhèfénqín id. 1. destroy sth. valuable/fine 2. vandalism