发动

fā dòngphát động

Hán Việt: phát động · Pinyin: fā dòng

Tổng quan

phát động; bắt đầu. 發動戰爭 phát động chiến tranh 發動新攻勢 phát động thế tiến công mới.; phát động (thúc đẩy người khác hành động). 發動群眾 phát động quần chúng; làm cho chuyển động; khởi động (máy móc). trời lạnh quá, máy đi-ê-zen khó khởi động lắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

使开始:~战争, ~新攻势; 使行动起来:~群众; 使机器运转:天气太冷,柴油机不容易~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.開始動作。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳》:「聞古五帝、三王發動舉事,必先決蓍龜。」 2.引發、啟動。如:「發動群眾」、「發動機車」。 3.將分娩時的陣痛。

Cấu tạo: 發 (phát) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn r.v. 1. start; launch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開始動作。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳》:「聞古五帝、三王發動舉事,必先決蓍龜。」 2.引發、啟動。如:「發動群眾」、「發動機車」。 3.將分娩時的陣痛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使开始:~战争, ~新攻势; 使行动起来:~群众; 使机器运转:天气太冷,柴油机不容易~。
  • Kaggle Zh-Vi kick over

Eng

  • Cihui to start; to launch; to unleash; to mobilize; to arouse

Đức

  • Handedict starten, beginnen, in Betrieb nehmen

other

  • Nguồn khác Mở đầu một công việc, một hành động

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

带动 · 策动 · 鼓动

Từ trái nghĩa

消弭 · 熄火