熊心豹膽

xióng xīn bào dǎn hùng tâm báo đảm

Hán Việt: hùng tâm báo đảm · Pinyin: xióng xīn bào dǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (hùng) + (tâm) + (báo) + (đảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容膽量極大。元.紀君祥《趙氏孤兒》第三折:「我有熊心豹膽,怎敢掩藏著趙氏孤兒?」《孤本元明雜劇.五馬破曹.第二折》:「都是些熊心豹膽能征將,怕甚麼虎窟龍潭惡戰場,都則要展土開彊。」

Eng

  • Cihui 熊心豹膽 ióngxīnbàodǎn id. fearlessness; tremendous bravery/courage; guts